Xe khách Samco 46 chỗ
- Giá cả cạnh tranh, thủ tục mua bán nhanh chóng, đơn giản, thuận tiện ..
- hỗ trợ vay trả góp 70% giá trị xe với lãi suất ưu đãi và thời gian 3 ngày kể từ lúc cung cấp đủ hồ sơ.
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "chìa khóa trao tay".

Thông số chi tiết : Xe khách Samco 46 chỗ
Chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng chủng loại xe khách của công ty chúng tôi:
I- TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ KỸ THUẬT
|
|
Kích thước
|
|
Kích thước tổng thể(DxRxC), mm
|
12030x2500x3500
|
Vết bánh trước/sau, mm
|
2040/1840
|
Chiều dài cơ sở, mm
|
6000
|
Khoảng sáng gầm xe, mm
|
260
|
| Động cơ | 380 |
Trọng lượng xe
|
|
Trọng lượng không tải, kG
|
11240
|
Trọng lượng toàn bộ, kG
|
14000
|
Đặc tính
|
|
Khả năng leo dốc, %
|
41,1
|
Bán kính vòng quay nhỏ nhất, m
|
10,4
|
Tốc độ tối đa, km/h
|
86
|
Dung tích thùng nhiên liệu, lít
|
400
|
Chỗ ngồi
|
|
Số chỗ ngồi kể cả người lái
|
46
|
Động cơ
|
|
Kiểu
|
HINO J08C-TK
|
Loại
|
4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
|
Sử dụng nhiên liệu
|
Diesel
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro II
|
Công suất cực đại, ML/vg/ph
|
250/2500
|
Mô men xoắn cực đại, N.m/vg/ph
|
745/1500
|
Truyền động
|
|
Ly hợp
|
Một đĩa ma sát khô lò xo
|
Số tay
|
6 số tiến, 1 số lùi
|
Hệ thống lái
|
|
Kiểu
|
Trục vít-Ê cu bi tuần hoàn
|
Tỷ số truyền
|
20,48
|
Khung gầm
|
|
Hệ thống giảm chấn
|
Thủy lực hình trụ có dẫn hướng
|
Hệ thống phanh
|
Phanh khí nén, mạch kép
|
Lốp trước/sau
|
10.00-20-14PR/10.00-20-14PR
|
Hệ thống treo
|
|
Trước/sau
|
Các lò xo lá bán elip có bộ giảm xóc và
thanh xoắn ổn định
|
Dung tích khoang hành lý, m3
|
6,5
|
II- TRANG BỊ TIÊU CHUẨN VÀ CHỌN LỰA
|
||
NỘI DUNG
|
TIÊU CHUẨN
|
CHỌN LỰA
|
Hệ thống âm thanh, ánh sáng, nội thất
|
||
Loa
|
S
|
Tai nghe tại ghế ngồi
|
Màn hình
|
S
|
LCD 17”; 20”
|
Đèn trong khoang hành khách
|
S
|
O
|
Đầu máy
|
S
|
CD - DVD – Thẻ nhớ
|
Buồng vệ sinh (WC)
|
-
|
O
|
Tủ lạnh
|
-
|
O
|
Bảng điện tử thông báo
|
-
|
O
|
Hệ thống điện lạnh
|
||
Ắc quy
|
2 bình-12V,120Ah
|
3 bình-12V,120Ah
|
Kiểu loại
|
THERMOKING-KRT
|
DENSO-LD8i
|
Công suất lạnh, kcal/h
|
30.000
|
30.000
|
Lưu lượng gió max, m3/h
|
5.200
|
6.600
|
Các thông tin kỹ thuật kèm theo
|
||
Cung cấp sách hướng dẫn
|
S
|
O
|
Ngôn ngữ sử dụng
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
Bảng giá ban xe tai:
Chúng tôi xin trân trọng gửi tới quý
khách hàng bảng chào giá xe tải, xe ô tô du lịch, xe khách, xe chuyên
dụng của công ty chúng tôi:
1. Giá xe tải - bảng giá xe tải - báo giá xe tải - giá bán xe tải - Giá xe tải nhập khẩu - Giá xe tải lắp ráp
2. Giá xe chuyên dụng - bảng giá xe chuyên dụng - báo giá xe chuyên dụng - giá bán xe chuyên dụng
3. Giá bán xe khách - bảng giá xe khách - báo giá xe khách - giá bán xe khach
4. Giá bán phụ tùng ôtô- bảng giáphụ tùng ôtô- báo giá phụ tùng ôtô- giá bán phụ tùng ôtô
Thông tin liên hệ :
1. Số 89 Tây sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà nội. ĐT:
04-33639269
2. Số 2 A Quán sứ, Hoàn Kiếm , Hà nội. ĐT:
04-38250148
3. Lô (1+2) GD2 KCN Ngọc Hồi, Km 14 đường Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội. ĐT:
04-36811428
Hotline : Mr Đức : 0989 869 869
0 nhận xét:
Đăng nhận xét